BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

even if /ˈiːvn ɪf/
B2

Ngay cả khi, cho dù

Even if it rains, the concert will continue.

exercise caution /ˈeksəsaɪz ˈkɔːʃn/
B2

Hành động thận trọng để tránh nguy cơ hoặc sai sót.

Drivers should exercise caution when navigating wet mountain roads.

exert influence /ɪɡˈzɜːt ˈɪn.flu.əns/
B2

Tác động hoặc áp đặt sức ảnh hưởng để định hướng người khác.

Large shareholders frequently exert influence over executive appointments.

exert pressure /ɪɡˈzɜːt ˈpreʃə/
B2

Gây áp lực hoặc sức ép để buộc ai đó phải làm theo ý muốn.

Environmental groups exerted pressure on the council to halt the forest clearing.

express concern /ɪkˈsprɛs kənˈsɜːrn/
B2

Bày tỏ sự lo ngại hoặc bận tâm về một vấn đề cụ thể.

Parents expressed concern over the lack of pedestrian crossings near the school.