Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
engine /ˈɛndʒɪn/
B1cỗ máy chuyển đổi nhiên liệu thành chuyển động cơ học
“Technicians tested the diesel engine under full load.”
exhaust /ɪɡˈzɔːst/
B1khí thải động cơ
“Exhaust fumes from crowded traffic make it hard to breathe during rush hour.”
express /ɪkˈspres/
B1nhanh; hỏa tốc
“We paid for express delivery.”
expressway /ɪkˈspresweɪ/
B1đường cao tốc
“Take the expressway to avoid city intersections.”
