BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

eagle /ˈiːɡl/
B1

loài chim săn mồi cỡ lớn có thị lực tinh tường và móng vuốt khỏe

The golden eagle circled overhead before diving toward a mountain rabbit.

eco-friendly /ˈiːkoʊ ˌfrendli/
B1

thân thiện với môi trường

She bought an eco-friendly water bottle.

ecosystem /ˈiːkoʊsɪstəm/
B1

Hệ sinh thái

Pollution can severely damage fragile marine ecosystems.

environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/
B1

thuộc về môi trường

We must address these serious environmental issues immediately.

exhaust /ɪɡˈzɔːst/
B1

khí thải động cơ

Exhaust fumes from crowded traffic make it hard to breathe during rush hour.