Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
eastern /ˈiːstən/
B1thuộc hướng đông, phương đông
“They spent their holiday on the eastern coast of the island.”
edge /ɛdʒ/
B1Mép hoặc rìa của một khu vực/vật thể
“Do not leave your cup near the edge of the table.”
exit /ˈɛɡzɪt/
B1lối ra
“Emergency exit signs illuminated brightly during the power outage.”
