BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1

bụng đói, chưa ăn gì

Certain supplements absorb best on an empty stomach.

end up
B1

rốt cuộc thành ra, kết cục là

We took the wrong turn and ended up in another city.