BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

earn /ɜːn/
A2

kiếm tiền

She earns enough money to pay rent.

euro /ˈjʊroʊ/
A2

Đồng ơ-rô

A train ticket to Madrid costs twenty euros.

expense /ɪksˈpens/
A2

Chi phí sinh hoạt hoặc kinh doanh

Food is our biggest monthly expense.

extra charge /ˌekstrə ˈtʃɑːrdʒ/
A2

Phụ phí, phí bổ sung

Is there an extra charge for checking out late?