Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
eat in /iːt ɪn/
A2ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
eat out /iːt aʊt/
A2ăn ở ngoài (nhà hàng)
“Do you want to cook or eat out tonight?”
eaten /ˈiːtn/
A2Đã ăn (quá khứ phân từ của eat)
“I have eaten all the cake.”
expiration date /ˌekspəˈreɪʃn deɪt/
A2Hạn sử dụng
“Always check the expiration date on dairy items.”
