BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

each /iːtʃ/
A2

mỗi (riêng lẻ)

Each child received a gift.

earlier /ˈɜːrliər/
A2

Sớm hơn

I should have woken up earlier today.

easily /ˈiːzəli/
A2

Dễ dàng

She passed the exam easily.

either /ˈaɪðər/
A2

hoặc (dùng trong cặp either...or)

You can either pay by cash or use a credit card.

enough /ɪˈnʌf/
A2

đủ

He didn't run fast enough.

ever /ˈevər/
A2

đã từng

Have you ever seen a bear?

exactly /ɪɡˈzækli/
A2

chính xác

The train leaves at exactly 3 PM.