Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
each /iːtʃ/
A2mỗi (riêng lẻ)
“Each child received a gift.”
earlier /ˈɜːrliər/
A2Sớm hơn
“I should have woken up earlier today.”
easily /ˈiːzəli/
A2Dễ dàng
“She passed the exam easily.”
either /ˈaɪðər/
A2hoặc (dùng trong cặp either...or)
“You can either pay by cash or use a credit card.”
enough /ɪˈnʌf/
A2đủ
“He didn't run fast enough.”
ever /ˈevər/
A2đã từng
“Have you ever seen a bear?”
exactly /ɪɡˈzækli/
A2chính xác
“The train leaves at exactly 3 PM.”
