BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

ear /ɪər/
A1

Tai.

She wears a ring in her ear.

egg /eɡ/
A1

quả trứng

He fries an egg for breakfast.

email /ˈiːmeɪl/
A1

thư điện tử

I sent you an email this morning.

email address /ˈiːmeɪl əˌdres/
A1

địa chỉ email

My email address is easy to remember.

eraser /ɪˈreɪsər/
A1

cục tẩy

She has an eraser.

evening /ˈiːvnɪŋ/
A1

buổi tối

We walk in the evening.

example /ɪɡˈzæmpəl/
A1

Ví dụ, mẫu minh hoạ.

Here is an example sentence.

eye /aɪ/
A1

Mắt.

Her right eye is blue.