Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
day /deɪ/
A1ngày
“Have a nice day.”
December /dɪˈsɛm.bɚ/
A1tháng Mười Hai
“The year ends in December.”
during /ˈdjʊərɪŋ/
A2trong suốt khoảng thời gian
“He remained silent during the presentation.”
decade /ˈdekeɪd/
B1Thập kỷ, khoảng thời gian mười năm
“The district has changed dramatically over the last two decades.”
duration /duˈreɪʃn/
B1Thời lượng, khoảng thời gian kéo dài
“What is the duration of your stay?”
