BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

deserted /dɪˈzɜːtɪd/
B1

Vắng vẻ, không một bóng người

The store was deserted late at night.

discover /dɪˈskʌv.ɚ/
B1

khám phá

Scientists hope to discover a new planet capable of supporting life.

downtown /ˈdaʊntaʊn/
B1

khu trung tâm thành phố

Commuters faced severe delays heading into downtown during rush hour.

docent /ˈdoʊ.sənt/
C2

Giảng viên đại học bậc dưới giáo sư; hoặc hướng dẫn viên học thuật trong bảo tàng.

After completing his habilitation, he gained the title of docent and was permitted to deliver public lectures.

dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2

người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa

The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.