BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

description /dɪˈskrɪpʃn/
A2

bản mô tả, sự miêu tả

The found wallet matched her exact description.

designer /dɪˈzaɪnər/
A2

nhà thiết kế; người tạo ra hình thức hoặc kế hoạch cho sản phẩm

My sister is a designer.

dress code /ˈdres kəʊd/
A2

quy định trang phục

Visitors must observe the religious dress code.

duty /ˈdjuːti/
A2

nhiệm vụ công việc

Answering phones is part of my daily duty.

diploma /dɪˈploʊmə/
B1

bằng tốt nghiệp trung học hoặc nghề

He proudly framed his technical diploma on the wall.

dismissal /dɪsˈmɪsəl/
B2

Sự sa thải hoặc chấm dứt hợp đồng lao động.

Unfair dismissal claims can result in heavy legal fines for companies.