BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

dress up /dres ʌp/
A2

mặc đồ lịch sự hoặc hóa trang

You don't need to dress up for the casual dinner.

drop off /drɑːp ɔːf/
B1

Gửi lại, thả lại, bàn giao

Drop off your luggage at counter B.

drop out /drɑːp aʊt/
B1

bỏ học giữa chừng, rút lui

He dropped out of university to start his own company.

drag on /dræɡ ɒn/
B2

kéo dài lê thê gây mệt mỏi

The legal dispute dragged on for nearly five years.

drop in /drɒp ɪn/
B2

ghé thăm chớp nhoáng không báo trước

Feel free to drop in whenever you are in town.