Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
dress up /dres ʌp/
A2mặc đồ lịch sự hoặc hóa trang
“You don't need to dress up for the casual dinner.”
drop off /drɑːp ɔːf/
B1Gửi lại, thả lại, bàn giao
“Drop off your luggage at counter B.”
drop out /drɑːp aʊt/
B1bỏ học giữa chừng, rút lui
“He dropped out of university to start his own company.”
drag on /dræɡ ɒn/
B2kéo dài lê thê gây mệt mỏi
“The legal dispute dragged on for nearly five years.”
drop in /drɒp ɪn/
B2ghé thăm chớp nhoáng không báo trước
“Feel free to drop in whenever you are in town.”
