Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
nhảy múa, khiêu vũ
“Guests dance together all night long.”
vẽ bằng đường nét
“I can draw a cat.”
lặn; lao xuống nước
“I can't dive yet.”
đào, bới
“The dog dug a hole under the fence.”
đã vẽ, đã phác thảo (phân từ hai của draw)
“She has drawn an accurate map of the city.”
nhuộm màu vải hoặc tóc
“She decided to dye her white shirt dark green.”
truất quyền thi đấu
“Officials chose to disqualify the runner for a false start.”
rê bóng, dẫn bóng
“He managed to dribble past two opponents before taking a shot.”
Trang điểm, diện đồ đẹp đẽ.
“Models were decked out in futuristic metallic fabrics.”
Dùi lỗ trên đất để tra hạt hoặc cấy cây con
“Field workers dibble individual brassica plugs into pre-mulched beds.”
