Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
disinherit /ˌdɪsɪnˈherɪt/
C1Truất quyền thừa kế, tước bỏ tư cách nhận tài sản của người thừa kế hợp pháp.
“Furious over the scandal, the grandmother altered her will to disinherit her rebellious grandson.”
disown /dɪsˈəʊn/
C1từ mặt, chối bỏ hoàn toàn tư cách thành viên gia đình hoặc quyền thừa kế
“The wealthy patriarch threatened to disown his son if he chose an unconventional career path.”
dote /dəʊt/
C1cưng chiều, yêu thương quá mực
“The grandparents dote on their newborn granddaughter, spoiling her at every turn.”
