BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

drink up /drɪŋk ʌp/
A2

Uống cạn, uống hết

Drink up, and I will pour you another glass.

decant /dɪˈkænt/
C1

Rót rượu từ chai sang bình thở để lắng cặn và giúp hương vị tiếp xúc không khí bung tỏa.

The server chose to decant the aged Bordeaux an hour before the entrée arrived.