BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

discussion /dɪˈskʌʃn/
B1

cuộc thảo luận, sự bàn bạc

The panel had a lively discussion on climate change.

delegate /ˈdelɪɡeɪt/
B2

ủy quyền, giao phó

A capable director always finds suitable assignments to delegate.

dynamic /daɪˈnæmɪk/
B2

Cơ chế tương tác, động lực mối quan hệ.

Adding a new flatmate changed the entire household dynamic.

deconfliction /ˌdiː.kənˈflɪk.ʃən/
C2

Quá trình phân định và loại bỏ xung đột trong hệ thống tự động hoặc luồng dữ liệu.

Automated spectrum deconfliction prevents wireless sensors from interfering with regional radar equipment.