Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
downtown /ˈdaʊntaʊn/
B1khu trung tâm thành phố
“Commuters faced severe delays heading into downtown during rush hour.”
docent /ˈdoʊ.sənt/
C2Giảng viên đại học bậc dưới giáo sư; hoặc hướng dẫn viên học thuật trong bảo tàng.
“After completing his habilitation, he gained the title of docent and was permitted to deliver public lectures.”
dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa
“The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.”
