BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

dad /dæd/
A1

bố, ba

I go fishing with my dad.

daughter /ˈdɔːtər/
A1

con gái

They have one daughter.

dog /dɔːɡ/
A1

con chó

The dog barked at the gate.

dependent /dɪˈpendənt/
B1

người phụ thuộc (trong khai báo thuế)

You can register two dependents for personal tax deduction.

divorce /dɪˈvɔrs/
B1

sự ly hôn theo pháp luật

Their divorce was finalized after a long trial.

domesticity /ˌdəʊmeˈstɪsəti/
C1

Cuộc sống gia đình, việc quán xuyến và tận hưởng nếp sinh hoạt tại gia.

After years of relentless business travel, he settled happily into quiet domesticity.

dalliance /ˈdæl.i.əns/
C2

Mối tình thoáng qua không nghiêm túc.

His summer dalliance ended abruptly once he returned to university.