Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
damage /ˈdæmɪdʒ/
A2làm hỏng, gây thiệt hại
“The roof was damaged by the strong storm.”
delivery /dɪˈlɪvəri/
A2việc giao hàng tận nơi
“Do you charge an extra fee for home delivery?”
