Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
một cách phụ thuộc
“Elderly patients often live dependently on family caregivers.”
một cách đặc trưng, rõ nét
“The coffee is distinctively flavored with roasted chicory root.”
Một cách bảnh bao, tươm tất và đĩnh đạc
“The host dapperly greeted every arriving dignitary while adjusting the carnation pinned to his lapel.”
gây hiểu nhầm, trông vậy mà không phải vậy
“The river appears deceptively calm near the bank, but strong undercurrents lurk beneath.”
Một cách bình thản, không thiên vị cảm xúc
“The judge dispassionately analyzed each piece of forensic data.”
một cách độc đoán, giáo điều
“He dogmatically clung to outdated practices despite mounting contradictory data.”
