Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
derecho /dəˈreɪ.tʃoʊ/
C2Bão gió thẳng; hiện tượng dông lốc diện rộng gây gió giật tàn phá trên đường thẳng kéo dài.
“The nocturnal derecho leveled forests and severed utility poles across three states.”
