BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

deplane /diːˈpleɪn/
C2

bước ra khỏi khoang máy bay sau khi hạ cánh

Weary tourists deplaned into the sweltering tropical humidity after a twelve-hour red-eye flight.

dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2

người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa

The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.