Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
detrain /diːˈtreɪn/
C2bước xuống sân ga, rời khỏi toa tàu hỏa
“Passengers detrained onto the misty platform carrying heavy steamer trunks.”
dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa
“The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.”
