BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

deadwood /ˈdedwʊd/
C2

Những nhân sự không còn năng suất, cản trở sự phát triển của cơ quan, tổ chức.

The new chief transformation officer vowed to prune institutional deadwood in bloated middle management.

debarment /dɪˈbɑːmənt/
C2

Lệnh cấm tước quyền tham gia đấu thầu hoặc ký hợp đồng với chính phủ.

The engineering firm was subject to a five-year debarment following systemic safety and compliance violations.

decasualization /diːˌkæʒuəlaɪˈzeɪʃn/
C2

Quá trình chuyển đổi lao động thời vụ, hợp đồng tạm thành nhân viên chính thức lâu dài.

Dock workers mounted protests demanding decasualization so their shifts would be guaranteed week to week.

decruitment /diːˈkruːtmənt/
C2

Quá trình giảm quy mô lực lượng lao động của tổ chức

Decruitment strategies included offering early retirement incentives.

deprovisioning /ˌdiːprəˈvɪʒənɪŋ/
C2

Quy trình gỡ bỏ hoặc hủy bỏ truy cập và tài nguyên máy tính không còn sử dụng.

Immediate account deprovisioning prevents unauthorized access from former employees.