BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

dibber /ˈdɪbə/
C2

Dụng cụ nhọn đầu dùng chọc lỗ trên đất để gieo hạt hoặc trồng cây

The gardener used a wooden dibber to plant tulip bulbs in neat rows.

dibble /ˈdɪbl/
C2

Dùi lỗ trên đất để tra hạt hoặc cấy cây con

Field workers dibble individual brassica plugs into pre-mulched beds.

dohyo /ˈdəʊhjəʊ/
C2

Vòng tròn thi đấu bằng đất sét nện có đai rơm bao bọc của môn đấu vật sumo.

The towering wrestler used a crushing grip to shove his adversary completely out of the dohyo.

domestique /ˌdɒmɛˈstiːk/
C2

Cua-rơ hỗ trợ đồng đội trong đua xe đạp

The domestique retrieved water bottles before pacing the leader up the incline.

dyno /ˈdaɪnəʊ/
C2

Động tác bật nhảy phóng người bằng cả cơ thể để tóm lấy mấu bám xa ngoài tầm với khi leo núi nhân tạo.

Crowds roared as she executed a daring dyno, catching the lip of the overhang with both hands.