Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Dụng cụ nhọn đầu dùng chọc lỗ trên đất để gieo hạt hoặc trồng cây
“The gardener used a wooden dibber to plant tulip bulbs in neat rows.”
Dùi lỗ trên đất để tra hạt hoặc cấy cây con
“Field workers dibble individual brassica plugs into pre-mulched beds.”
Vòng tròn thi đấu bằng đất sét nện có đai rơm bao bọc của môn đấu vật sumo.
“The towering wrestler used a crushing grip to shove his adversary completely out of the dohyo.”
Cua-rơ hỗ trợ đồng đội trong đua xe đạp
“The domestique retrieved water bottles before pacing the leader up the incline.”
Động tác bật nhảy phóng người bằng cả cơ thể để tóm lấy mấu bám xa ngoài tầm với khi leo núi nhân tạo.
“Crowds roared as she executed a daring dyno, catching the lip of the overhang with both hands.”
