Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
disembarkation /ˌdɪsˌembɑːˈkeɪʃn/
C1Quá trình rời bến tàu hoặc phi trường khi kết thúc chặng di chuyển
“Staff orchestrated the disembarkation by calling passenger groups according to cabin decks.”
