Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
decant /dɪˈkænt/
C1Rót rượu từ chai sang bình thở để lắng cặn và giúp hương vị tiếp xúc không khí bung tỏa.
“The server chose to decant the aged Bordeaux an hour before the entrée arrived.”
digestif /diː.ʒesˈtiːf/
C1rượu mạnh tráng miệng dùng sau bữa ăn để hỗ trợ tiêu hóa
“Patrons linger over an herbal digestif beside the fireplace hearth.”
