BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

detour /ˈdiːtʊr/
B2

đường vòng, lối tránh

We had to make a detour around the accident site.

diversion /daɪˈvɝː.ʒən/
B2

Sự chuyển hướng hoặc hoạt động giải trí để phân tâm

The magician used a diversion to draw the audience's eyes away from his left hand.

divert /daɪˈvɜːrt/
B2

Chuyển hướng

The initiative aims to divert fifty tons of vegetable scraps from garbage dumps.

downward /ˈdaʊnwəd/
B2

Hướng xuống thấp hoặc có xu hướng đi xuống.

The roller coaster started its steep downward plunge into the tunnel.