BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

disturbance /dɪˈstɜːrbəns/
B2

sự quấy rầy hoặc sự làm xáo trộn

The noise from the street caused a serious disturbance to our meeting.

draw criticism /drɔː ˈkrɪtɪsɪzəm/
B2

Hứng chịu phản ứng chỉ trích từ dư luận hoặc người khác.

The sudden fare increase drew criticism from commuters across the city.