BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

die away
B2

nhỏ dần rồi tắt hẳn

The cheering slowly died away as the speech began.

drag on /dræɡ ɒn/
B2

kéo dài lê thê gây mệt mỏi

The legal dispute dragged on for nearly five years.

draw a conclusion /drɔː ə kənˈkluːʒn/
B2

Rút ra kết luận dựa trên các sự kiện hoặc suy luận logic.

Investigators refused to draw a conclusion before examining the black box data.

draw back
B2

lùi lại vì giật mình hoặc sợ hãi

She drew back in surprise when the dog barked loudly.

draw criticism /drɔː ˈkrɪtɪsɪzəm/
B2

Hứng chịu phản ứng chỉ trích từ dư luận hoặc người khác.

The sudden fare increase drew criticism from commuters across the city.

drop in /drɒp ɪn/
B2

ghé thăm chớp nhoáng không báo trước

Feel free to drop in whenever you are in town.

dwell on /dwel ɑːn/
B2

Day dứt, nghĩ mãi về điều gì (thường là tiêu cực)

Try not to dwell on your past mistakes.