BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

damp /dæmp/
B1

có độ ẩm nhẹ, ẩm ướt

Wild mushrooms flourish in the damp soil under fallen logs.

darkness /ˈdɑːrknəs/
B1

bóng tối, sự tối tăm

The power went out and left the room in complete darkness.

drafty /ˈdræfti/
B1

Gió lùa, lạnh do có gió

This table near the door is a bit drafty.

drift /drɪft/
B1

Trôi dạt chậm rãi theo dòng nước hoặc không khí

The small boat began to drift away from the harbor.

drizzle /ˈdrɪzl/
B1

mưa phùn hạt nhỏ

A light drizzle started falling just after sunrise.