Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
discussion /dɪˈskʌʃn/
B1cuộc thảo luận, sự bàn bạc
“The panel had a lively discussion on climate change.”
divide up /dɪˈvaɪd ʌp/
B1phân chia thành nhiều phần
“We divided up the prize money equally.”
