BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

defender /dɪˈfendə(r)/
B1

Hậu vệ có nhiệm vụ phòng ngự và bảo vệ khung thành.

The central defender cleared the ball off the goal line.

dig /dɪɡ/
B1

đào, bới

The dog dug a hole under the fence.

documentary /ˌdɒkjuˈmentri/
B1

phim tài liệu

They watched a nature documentary about marine life.

drawn /drɔːn/
B1

đã vẽ, đã phác thảo (phân từ hai của draw)

She has drawn an accurate map of the city.

dumbbell /ˈdʌmbel/
B1

Tạ tay dùng để tập luyện cơ bắp.

He picked up a ten-kilogram dumbbell to perform bicep curls.

dye /daɪ/
B1

nhuộm màu vải hoặc tóc

She decided to dye her white shirt dark green.