BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

diagram /ˈdaɪəɡræm/
B1

Sơ đồ, bản vẽ minh họa

Label the diagram using no more than two words from the text.

diploma /dɪˈploʊmə/
B1

bằng tốt nghiệp trung học hoặc nghề

He proudly framed his technical diploma on the wall.

distance learning /ˈdɪstəns ˈlɜːrnɪŋ/
B1

Học từ xa, giáo dục từ xa

Distance learning provides flexibility for professionals balancing work and study.

do over /duː ˈoʊvər/
B1

Làm lại một việc gì đó từ đầu

The teacher made me do over the entire assignment.

dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/
B1

Phòng ngủ tập thể nhiều giường

Booking a bed in a dormitory is much cheaper than a private room.