Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
direction /dəˈrekʃn/
B1Phương hướng, lời chỉ đường
“Can you give me directions to the hotel?”
directly /dəˈrektli/
B1trực tiếp
“Speak directly to the manager.”
district /ˈdɪstrɪkt/
B1quận, khu vực
“The financial district closes early on weekend afternoons.”
