Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
dessert /dɪˈzɜːrt/
A2món tráng miệng
“Would you like ice cream or fruit for dessert?”
diet /ˈdaɪət/
A2chế độ ăn uống thường ngày
“Her daily diet includes fresh fruit and yogurt.”
dish /dɪʃ/
A2món ăn
“The dish arrived quickly.”
drink up /drɪŋk ʌp/
A2Uống cạn, uống hết
“Drink up, and I will pour you another glass.”
