BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

did you /dɪd juː/
A1

Bạn đã... phải không?

Did you finish your project?

do it /duː ɪt/
A1

Làm điều đó, thực hiện nó

Don't hesitate, just do it.

do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/
A1

rửa bát

He hates doing the dishes.