Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
did you /dɪd juː/
A1Bạn đã... phải không?
“Did you finish your project?”
do it /duː ɪt/
A1Làm điều đó, thực hiện nó
“Don't hesitate, just do it.”
do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/
A1rửa bát
“He hates doing the dishes.”
