BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

careful /ˈkerfəl/
A2

cẩn thận để tránh lỗi hoặc nguy hiểm

Please be careful with the glass.

carefully /ˈkeəfəli/
A2

Một cách cẩn thận

Please read the instructions carefully.

caution /ˈkɔːʃn/
B1

Sự thận trọng

You should proceed with caution when walking on the icy pavement.

cautious /ˈkɔːʃəs/
B1

thận trọng

The cautious hiker checked the weather forecast three times before leaving.

crisis /ˈkraɪsɪs/
B1

Thời kỳ đầy khó khăn, nguy hiểm hoặc bất ổn chính trị.

The financial crisis caused many small businesses to go bankrupt.

clamp down /klæmp daʊn/
B2

siết chặt kiểm soát để ngăn chặn hành vi sai trái

The school clamped down on smoking on campus.

cordon off /ˈkɔːrdn ɔːf/
B2

giăng dây phong tỏa khu vực

Police cordoned off the accident scene immediately.

crack down /kræk daʊn/
B2

mạnh tay trừng phạt, trấn áp vi phạm

Police are cracking down on drunk driving.

critical /ˈkrɪtɪkl/
B2

Nghiêm trọng

The patient is in critical condition after the sudden heart attack.

calamity /kəˈlæməti/
C1

thảm họa hoặc biến cố tồi tệ gây thiệt hại nặng

The dam collapse was an engineering calamity that wiped out several villages.

combustible /kəmˈbʌs.tə.bəl/
C1

dễ bắt lửa, dễ cháy

Warehouses must store combustible solvents in certified fireproof units.

caveat /ˈkæviæt/
C2

Thông báo cảnh báo pháp lý ngăn chặn một thủ tục được tiếp tục mà không báo cho người nộp.

The lender lodged a caveat against the title to prevent unauthorized sale of the property.