BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.

check-in /tʃek ˈɪn/
A1

thủ tục nhận phòng / check-in

Check-in starts at three.

checkout time /ˈtʃekaʊt taɪm/
A2

giờ trả phòng

Standard checkout time is 12:00 PM.

confirmation number /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn ˈnʌmbər/
A2

mã số xác nhận đặt phòng

Please have your confirmation number ready.

convenient /kənˈviːniənt/
A2

tiện lợi, thuận tiện

Is tomorrow morning convenient for a quick phone call?

cabin /ˈkæb.ɪn/
B1

Khoang hành khách (máy bay, tàu)

The flight attendant walked through the cabin to serve drinks.

cancellation policy /ˌkænsəˈleɪʃn ˈpɑːləsi/
B1

chính sách hủy phòng

Please read the hotel cancellation policy carefully.

cloakroom /ˈkləʊkruːm/
B1

phòng giữ áo khoác, nón và hành lý

You can leave your umbrella in the cloakroom.

complimentary /ˌkɑːmplɪˈmentri/
B2

miễn phí đi kèm dịch vụ

Enjoy complimentary water in your room.

confirmation /ˌkɒnfəˈmeɪʃn/
B2

Sự xác nhận

Use falling tone when seeking confirmation.

cabana /kəˈbænə/
C1

Chòi nghỉ hoặc buồng thay đồ nhỏ dựng gần bể bơi, bãi biển phục vụ khách lưu trú nghỉ ngơi.

Guests can reserve a private cabana with curtained daybeds overlooking the resort pool.

caravanserai /ˌkær.əˈvæn.sə.raɪ/
C1

Trạm dừng chân có sân trong cho đoàn thương buôn dọc các con đường buôn bán cổ

The ancient stone caravanserai protected desert merchants and their camels from thieves.

chalet /ʃæˈleɪ/
C1

Biệt thự gỗ nghỉ dưỡng đặc trưng ở vùng núi

They booked a remote ski chalet offering panoramic views of the glacier.

commodious /kəˈmoʊ.di.əs/
C1

thênh thang, rộng rãi tạo cảm giác thoải mái

The architect converted the defunct warehouse into commodious studio apartments with high ceilings.

concierge /kɒnˈsi.eəʒ/
C1

nhân viên hỗ trợ khách hàng

The concierge arranged last-minute theater tickets for the guests.