BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

clamp down /klæmp daʊn/
B2

siết chặt kiểm soát để ngăn chặn hành vi sai trái

The school clamped down on smoking on campus.

cordon off /ˈkɔːrdn ɔːf/
B2

giăng dây phong tỏa khu vực

Police cordoned off the accident scene immediately.

crack down /kræk daʊn/
B2

mạnh tay trừng phạt, trấn áp vi phạm

Police are cracking down on drunk driving.