BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

coach /kəʊtʃ/
A2

xe khách đường dài

The football team traveled to the match by coach.

cross /krɔːs/
A2

băng qua, vượt qua

Be careful when you cross the street.

cycle /ˈsaɪkl/
A2

đạp xe

He cycles to the market every weekend.

commute /kəˈmjuːt/
B1

quãng đường đi làm hàng ngày

Her morning commute takes thirty minutes.

carpool /ˈkɑːrpuːl/
B2

Đi chung xe ô tô cùng người khác để tiết kiệm chi phí và giảm khí thải.

Several office colleagues carpool every weekday to qualify for the high-occupancy vehicle lane.

capsize /ˈkæpsaɪz/
C1

lật úp tàu thuyền trên mặt nước

High breaking swells threatened to capsize the loaded skiff near the reef.

careen /kəˈriːn/
C1

chao đảo, lạng lách mất kiểm soát khi lao đi

The runaway delivery truck careened through the intersection before hitting a lamppost.

circumnavigate /ˌsɜːrkəmˈnævɪɡeɪt/
C1

Di chuyển đi vòng quanh toàn bộ một vật thể hoặc vùng đất

The lone sailor attempted to circumnavigate the globe without stopping at any port.