Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
xe khách đường dài
“The football team traveled to the match by coach.”
băng qua, vượt qua
“Be careful when you cross the street.”
đạp xe
“He cycles to the market every weekend.”
quãng đường đi làm hàng ngày
“Her morning commute takes thirty minutes.”
Đi chung xe ô tô cùng người khác để tiết kiệm chi phí và giảm khí thải.
“Several office colleagues carpool every weekday to qualify for the high-occupancy vehicle lane.”
lật úp tàu thuyền trên mặt nước
“High breaking swells threatened to capsize the loaded skiff near the reef.”
chao đảo, lạng lách mất kiểm soát khi lao đi
“The runaway delivery truck careened through the intersection before hitting a lamppost.”
Di chuyển đi vòng quanh toàn bộ một vật thể hoặc vùng đất
“The lone sailor attempted to circumnavigate the globe without stopping at any port.”
