Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
coincide /ˌkoʊɪnˈsaɪd/
B2Trùng thời điểm, diễn ra đồng thời
“The festival will coincide with the city's centennial celebrations.”
