BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

collaborate /kəˈlæbəreɪt/
B2

hợp tác, phối hợp làm việc

She is the partner with whom we collaborate.

compromise /ˈkɑːmprəmaɪz/
B2

thỏa hiệp, thống nhất nhượng bộ

We compromised on a two-phase rollout plan.

contribute /kənˈtrɪbjuːt/
B2

đóng góp, góp phần

Poor diet and a lack of daily exercise contribute to severe heart disease.

cooperate /koʊˈɑːpəreɪt/
B2

làm việc cùng nhau với người khác để đạt được mục tiêu chung

Both departments agreed to cooperate more closely on the product launch.

coordinate /koʊˈɔːrdɪneɪt/
B2

phối hợp, điều phối

She coordinates the marketing team.

cowrite /kəʊˈraɪt/
B2

đồng sáng tác, cùng viết

Two professors cowrote fundamental physics textbooks.

conciliate /kənˈsɪl.i.eɪt/
C1

Trấn an, làm lành, xoa dịu mâu thuẫn giữa các thành viên.

She tried to conciliate her estranged siblings before the holiday gathering.

co-opt /kəʊˈɒpt/
C2

Thu phục hoặc vô hiệu hóa đối thủ bằng cách lôi kéo họ vào cơ chế của chính quyền

The premier attempted to co-opt prominent student organizers by appointing them to ceremonial advisory boards.