BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

comfort /ˈkʌmfərt/
B1

an ủi, dỗ dành

He tried to comfort his sister after the bad news.

console /ˈkɑːnsoʊl/
B2

an ủi ai đó khi buồn đau

His siblings gathered around to console him after his recent breakup.

commiserate /kəˈmɪzəreɪt/
C1

bày tỏ sự đồng cảm, chia sẻ nỗi buồn hoặc sự tiếc thương với người khác

Friends gathered at his house after the divorce to commiserate and offer moral support.