BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

conclude /kənˈkluːd/
B1

kết luận

The final sentence concludes the argument.

convince /kənˈvɪns/
B1

Thuyết phục ai làm gì hoặc tin điều gì

I convinced my brother to join the gym.

clarify /ˈklærəfaɪ/
B2

làm rõ, giải thích rõ ràng

Could you clarify your main point?

convey /kənˈveɪ/
B2

truyền đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc thông điệp

The documentary failed to convey the true scale of the community's suffering.