Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
conclude /kənˈkluːd/
B1kết luận
“The final sentence concludes the argument.”
convince /kənˈvɪns/
B1Thuyết phục ai làm gì hoặc tin điều gì
“I convinced my brother to join the gym.”
clarify /ˈklærəfaɪ/
B2làm rõ, giải thích rõ ràng
“Could you clarify your main point?”
convey /kənˈveɪ/
B2truyền đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc thông điệp
“The documentary failed to convey the true scale of the community's suffering.”
