BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 22 từ.

check out /tʃek aʊt/
A1

trả phòng khách sạn

We need to check out before 12 PM.

call back /kɔːl bæk/
A2

gọi lại

Please call me back after lunch.

calm down /kɑːm daʊn/
A2

bình tĩnh lại

Take a deep breath and calm down.

check in /tʃek ɪn/
A2

làm thủ tục nhận phòng hoặc chuyến bay

Guests can check in after 2 PM.

cheer up /tʃɪr ʌp/
A2

vui lên, phấn chấn lên

Cheer up! Things will get better soon.

clean up /kliːn ʌp/
A2

Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn

We should clean up the kitchen before going to bed.

come on /kʌm ɒn/
A2

Bắt đầu phát sóng (chương trình TV), xuất hiện

My favorite movie is about to come on.

cross out /krɔːs aʊt/
A2

gạch đi, gạch bỏ chữ

Cross out any mistakes and write the correction above.

call off /kɔːl ɔːf/
B1

hủy bỏ việc gì đó

The referee called off the soccer match due to lightning.

carry on /ˈkæri ɒn/
B1

tiếp tục làm việc gì đó

Even after the power outage, they carried on studying by candlelight.

catch up /kætʃ ʌp/
B1

trò chuyện cập nhật tin tức

Let's catch up over lunch.

count on /kaʊnt ɒn/
B1

trông cậy vào ai đó

I know I can always count on my best friend during difficult times.

cut back /kʌt bæk/
B1

cắt giảm chi tiêu hoặc số lượng

The firm had to cut back on travel expenses.

cut off /kʌt ɔːf/
B1

bị ngắt kết nối đột ngột

We were cut off while driving through the tunnel.

cut out /kʌt aʊt/
B1

cắt bỏ, loại trừ

The doctor told him to cut out sugary drinks.

call on /kɔːl ɒn/
B2

yêu cầu hoặc mời ai phát biểu, hành động

The presenter called on audience members to share their practical experiences.

carry over /ˈkæri ˈoʊvər/
B2

chuyển sang (kỳ sau)

Your unused leave days carry over to next year.

cash in /kæʃ ɪn/
B2

quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi

Investors cashed in their shares after the price spiked.

catch on /kætʃ ɑːn/
B2

trở nên phổ biến, được ưa chuộng

Electric scooters quickly caught on in many European cities.

cut down /kʌt daʊn/
B2

cắt giảm, bớt đi

I need to cut down on sugar.

cut in /kʌt ɪn/
B2

ngắt lời, xen ngang khi người khác đang nói

Can I cut in before you explain the next step?

carry through /ˈkæri θruː/
C1

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.