BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

climb /klaɪm/
A2

leo trèo, tăng lên

Prices climb higher during peak season.

cycle /ˈsaɪkl/
A2

đạp xe

He cycles to the market every weekend.

capture /ˈkæptʃər/
B1

thu vào khung hình, bắt trọn khoảnh khắc

I want to capture the sunset over the lake.

challenge /ˈtʃælɪndʒ/
B1

Thách thức hoặc khiếu nại quyết định của trọng tài trong trận đấu.

The tennis player decided to challenge the line judge's call using video review.

cheer /tʃɪər/
B1

Hò reo và cổ vũ nhiệt tình cho đội thi đấu.

The home crowd cheered loudly as the striker drove forward.

collect /kəˈlekt/
B1

thu gom

Council trucks collect rubbish from households every Tuesday morning.

compete /kəmˈpiːt/
B1

cạnh tranh, thi đấu

Our team will compete in the national tournament.

craft /krɑːft/
B1

kỹ năng chế tác đồ vật khéo léo bằng tay

Older artisans pass down their leather craft to apprentices.

crimp /krɪmp/
C2

Kỹ thuật bấu các ngón tay gập góc vuông lên những gờ đá mỏng dính khi leo vách đá dựng đứng.

Holding that micro crimp for several seconds fatigued the climber's forearm tendons to the breaking point.