Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
leo trèo, tăng lên
“Prices climb higher during peak season.”
đạp xe
“He cycles to the market every weekend.”
thu vào khung hình, bắt trọn khoảnh khắc
“I want to capture the sunset over the lake.”
Thách thức hoặc khiếu nại quyết định của trọng tài trong trận đấu.
“The tennis player decided to challenge the line judge's call using video review.”
Hò reo và cổ vũ nhiệt tình cho đội thi đấu.
“The home crowd cheered loudly as the striker drove forward.”
thu gom
“Council trucks collect rubbish from households every Tuesday morning.”
cạnh tranh, thi đấu
“Our team will compete in the national tournament.”
kỹ năng chế tác đồ vật khéo léo bằng tay
“Older artisans pass down their leather craft to apprentices.”
Kỹ thuật bấu các ngón tay gập góc vuông lên những gờ đá mỏng dính khi leo vách đá dựng đứng.
“Holding that micro crimp for several seconds fatigued the climber's forearm tendons to the breaking point.”
