Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
compensate /ˈkɑːmpənseɪt/
B2đền bù, bồi thường
“The airline agreed to compensate passengers for lost luggage.”
