BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

complain /kəmˈpleɪn/
A2

phàn nàn, khiếu nại

She complained that her food was cold.

clash /klæʃ/
B2

xung đột, bất đồng

The brothers often clash over how to manage their shared expenses.

criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/
B2

chỉ trích, phê bình

I don't like being criticized in public.

castigate /ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/
C1

Quở trách gay gắt, chỉ trích nặng lời người thân hoặc bạn bè.

The matriarch castigated her adult children for breaking long-held family traditions.